Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "lịch sự" (2)

lịch sử
phát
Tiếng Anh Danh từhistory
Từ vựng của tôi
tìm hiểu lịch sử
look into history
lịch sự
phát
Tiếng Anh Tính từpolite
Tính từpolite
Từ vựng của tôi
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự.
He speaks very politely.

swap_horiz Từ liên quan "lịch sự" (3)

mất lịch sự
phát
Tiếng Anh Tính từimpolite, rude
Từ vựng của tôi
Ngắt lời người khác là mất lịch sự.
Interrupting others is rude.
mang tính chất lịch sử
Tiếng Anh Cụm từhaving historical nature
Từ vựng của tôi
Ngôi nhà này mang tính chất lịch sử.
This house is historical in nature.
lịch sử lâu đời
Tiếng Anh Cụm từLong history
Từ vựng của tôi
Khu chợ này có lịch sử lâu đời.
This market has a long history.

format_quote Cụm từ "lịch sự" (20)

nghiên cứu lịch sử
study history
tìm hiểu lịch sử
look into history
Xe tăng được trưng bày ở bảo tàng lịch sử
The tank will be displayed at the history museum
Bạn nên chú ý cách dùng từ lịch sự.
You should be careful with polite word usage.
Anh ấy nói chuyện rất lịch sự.
He speaks very politely.
Ngắt lời người khác là mất lịch sự.
Interrupting others is rude.
Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử.
The tour guide is explaining the history.
Tôi có hứng thú với lịch sử.
I am interested in history.
Ngôi nhà này mang tính chất lịch sử.
This house is historical in nature.
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.
He is studying the history of capitalism in Europe.
Khái niệm này bắt nguồn từ một sự kiện lịch sử.
This concept originates from a historical event.
Tôi đã xem một trích đoạn phim tài liệu về lịch sử Việt Nam.
I watched an excerpt from a documentary about Vietnamese history.
Ông ấy là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.
He is an important figure in Japanese history.
Các giá trị đặc sắc về cảnh quan, lịch sử, văn hóa và sinh thái.
Unique values regarding landscape, history, culture, and ecology.
Các văn kiện lịch sử này rất có giá trị.
These historical documents are very valuable.
Lịch sử lâu dài về những hành vi sai trái của các lãnh đạo Mỹ.
A long history of misconduct by U.S. leaders.
Khu chợ này có lịch sử lâu đời.
This market has a long history.
Ông ấy đã giảng dạy môn lịch sử trong 20 năm.
He has taught history for 20 years.
Đây là một sự kiện chưa từng có tiền lệ trong lịch sử.
This is an unprecedented event in history.
Grok Imagine sẽ làm một bộ phim dựa trên sử thi The Odyssey, bảo đảm tính chính xác về mặt lịch sử.
Grok Imagine will make a film based on the epic The Odyssey, ensuring historical accuracy.